Điều hòa Mitsubishi heavy - Mua Sắm Điện Máy Giá Rẻ Tại Điện Máy Online 365

Điều hòa Mitsubishi heavy

  • You've just added this product to the cart:

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 chiều inverter SRK50ZSS-W5

    ZSS Lanh 500x300 1
    ZSS Lanh 500x300 1ZSS Nong 500x300 1

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000BTU 2 chiều inverter SRK50ZSS-W5

     

    Thông tin Chi tiết
    Loại điều hòa 2 chiều (Làm mát và sưởi ấm)
    Công suất 18.000 BTU
    Kiểu lắp đặt Treo tường
    Mức tiêu thụ điện năng Tiết kiệm điện với công nghệ inverter
    Màu sắc Trắng
    Xuất xứ Thái Lan
    Năm ra mắt 2022
    Công nghệ inverter
    Chế độ làm lạnh nhanh
    Chế độ ngủ
    Lọc không khí Bộ lọc chống bụi bẩn và vi khuẩn
    Khả năng làm lạnh ở nhiệt độ thấp
    Kích thước dàn lạnh (C x N x S) 30.5 x 110 x 24.5 cm
    Kích thước dàn nóng (C x N x S) 55.3 x 85 x 30 cm
    Trọng lượng dàn lạnh 13 kg
    Trọng lượng dàn nóng 42 kg
    Điều khiển từ xa
    Chế độ tự khởi động
    Bảo hành 24 tháng cho sản phẩm chính, 5 năm cho máy nén
    Giá: Liên hệ
  • You've just added this product to the cart:

    Điều Hoà Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YL-S5

    Điều Hoà Mitsubishi Heavy SRK/SRC18YL-S5

    • Hãng sản xuất MITSUBISHI
    • Kiểu điều hòa Áp trần
    • Loại máy 1 chiều lạnh
    • Công suất làm lạnh (W) 1800
    • Tính năng
      • Inverter
      • Hút ẩm
      • Khử mùi
      • Lọc không khí
    • Nguồn điện 220V-240V/ 50-60Hz
    • Xuất xứ Thái Lan
    19,700,000
  • You've just added this product to the cart:

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 24000BTU SRK/SRC25CSS-S5

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 24000BTU SRK/SRC25CSS-S5

    • THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    • Công suất lạnh: 3HP-24.601Btu
    • Phạm vi làm lạnh hiệu quả: 35m²-40m²
    • Công nghệ INVERTER: Máy lạnh không INVERTER
    • Loại máy: Điều hòa 1 chiều (chỉ làm lạnh)
    • Công suất tiêu thụ điện: 2.12 kW/h
    • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.119)
    • Kích thước dàn lạnh: Dài 109.8cm-Cao 31.8cm-Dày 24.8cm. Nặng 17 kg
    • Kích thước dàn nóng: Dài 88.0cm – Cao 75.0 cm – Dày 34.0 cm – Nặng 62 kg
    • Loại Gas sử dụng: R410a
    • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn lạnh và dàn nóng: 10-15m
    • Xuất xứ: Thái Lan
    20,100,000
  • You've just added this product to the cart:

    Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK-18CL 2 Hp

    Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK-18CL 2 Hp

    • Tổng quan
    • Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 90 – 112.5 m3
    • Công nghệ Inverter: Máy lạnh không inverter
    • Tính năng
    • Chế độ làm lạnh nhanh: Có
    • Thông tin chung
    • Thông tin cục lạnh: 309 x 890 x 251 mm
    • Thông tin cục nóng: 640 x 850 x 290 mm
    • Loại Gas sử dụng: R-22
    • Nơi sản xuất: Thái Lan
    13,400,000
  • You've just added this product to the cart:

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000btu SRK/SRC18CS-S5

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000btu SRK/SRC18CS-S5

    • Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy
    • Model: SRK/SRC18CS-S5
    • Loại máy: 1 chiều
    • Công suất lạnh: 18000BTU
    • Công suất nóng
    • Tối ưu năng lượng ECONO
    • Sử dụng gas 410 thân thiện môi trường
    • Tính năng SLEEP
    • Nguồn điện: 220V
    • Tiêu thụ điện năng
    • Kích thước dàn lạnh: 309 x 890 x 51mm
    • Kích thước dàn nóng: 640 x 850 x 290mm
    • Sản xuất: Thái Lan
    13,250,000
  • You've just added this product to the cart:

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 1 HP SRK09CMP-5

    Hot

    Điều hòa Mitsubishi Heavy 1 HP SRK09CMP-5

     

    • Tổng quan
    • Công suất làm lạnh:1 HP – 8.530 BTU
    • Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm
    • Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)
    • Công nghệ Inverter:Máy lạnh không inverter
    • Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)
    • Công suất tiêu thụ điện tối đa:0.94 kW/h
    • Nhãn năng lượng tiết kiệm điện:1 sao (Hiệu suất năng lượng 2.67)
    • Tính năng
    • Tiện ích:Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ vận hành khi ngủ
    • Chế độ tiết kiệm điện:Chế độ Econo Cool
    • Kháng khuẩn khử mùi:Không
    • Chế độ làm lạnh nhanh:Chế độ HI Power
    • Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống
    • Thông tin chung
    • Thông tin cục lạnh:Dài 61.5 cm – Cao 26.2 cm – Dày 21 cm – Nặng 6 kg
    • Thông tin cục nóng:Dài 64.5 cm – Cao 43.5 cm – Dày 27.5 cm- Nặng 22 kg
    • Loại Gas sử dụng:R-22
    • Nơi sản xuất:Thái Lan
    • Năm sản xuất:2014

     

    6,390,000